UỶ BAN NHÂN DÂN QUẬN THANH XUÂN
TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG
Biểu mẫu 01: (Kèm theo Thông tư số 36/TT- BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo)
THÔNG BÁO
|
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non
Đầu năm học: 2019 - 2020
|
|
|
STT
|
Nội Dung
|
Nhà Trẻ
|
Mẫu Giáo
|
|
I
|
Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được
|
-Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.
- 100% trẻ được theo dõi chiều cao và cân nặng bằng biểu đồ tăng trưởng.
|
-Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.
- 100% trẻ được theo dõi chiều cao và cân nặng bằng biểu đồ tăng trưởng.
|
|
II
|
Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện
|
Thực hiện chương trình GDMN theo TT số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 vàTT 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình GDMN ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/11/2009
|
Thực hiện chương trình GDMN theo TT số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 vàTT 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình GDMN ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/11/2009
|
|
III
|
Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực pt
|
94-100% trẻ đạt theo yêu cầu độ tuổi
|
94-100% trẻ đạt theo yêu cầu độ tuổi
|
|
IV
|
Các hoạt động hỗ trợ CSGD trẻ ở trường MN
|
Thực hiện Tốt
|
Thực hiện Tốt
|
|
|
|
|
|
Nhân Chính, ngày 11 tháng 10 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG
Đặng Phương Hoa
UỶ BAN NHÂN DÂN QUẬN THANH XUÂN
TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG
Biểu mẫu 02: (Kèm theo Thông tư số 36/TT- BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo)
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế,
Đầu năm học: 2019 -2020
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số trẻ em
|
Nhà trẻ
|
Mẫu giáo
|
|
3-12 tháng tuổi
|
13-24 tháng
tuổi
|
25-36 tháng
tuổi
|
3-4 tuổi
|
4-5
tuổi
|
5-6
tuổi
|
|
I
|
Tổng số trẻ em
|
446
|
0
|
0
|
56
|
94
|
132
|
164
|
|
1
|
Số trẻ em nhóm ghép
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Số trẻ em 1 buổi/ngày
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Số trẻ em 2 buổi/ngày
|
446
|
0
|
0
|
56
|
94
|
132
|
164
|
|
4
|
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú
|
446
|
0
|
0
|
56
|
94
|
132
|
164
|
|
III
|
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe
|
446
|
0
|
0
|
56
|
94
|
132
|
164
|
|
IV
|
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng
|
446
|
0
|
0
|
56
|
94
|
132
|
164
|
|
V
|
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em
|
446
|
0
|
0
|
56
|
94
|
132
|
164
|
|
1
|
Số trẻ kênh nặng bình thường
|
416
|
|
|
53
|
85
|
123
|
155
|
|
2
|
Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân
|
|
|
|
1
|
1
|
|
1
|
|
3
|
Số trẻ có chiều cao bình thường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Số trẻ thừa cân béo phì
|
|
|
|
2
|
8
|
9
|
8
|
|
VI
|
Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục
|
446
|
0
|
0
|
56
|
94
|
132
|
164
|
|
1
|
Chương trình giáo dục nhà trẻ
|
56
|
|
|
56
|
|
|
|
|
2
|
Chương trình giáo dục mẫu giáo
|
390
|
|
|
|
94
|
132
|
164
|
Thanh Xuân, ngày 11 tháng 10 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG
Đặng Phương Hoa
UỶ BAN NHÂN DÂN QUẬN THANH XUÂN
TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG
Biểu mẫu 03: (Kèm theo Thông tư số 36/TT- BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo)
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
Đầu năm học: 2019 - 2020
|
STT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Bình quân
|
|
I
|
Tổng số phòng
|
19
|
Số m2 / trẻ em
|
|
II
|
Loại phòng học
|
10
|
|
|
1
|
Phòng học kiên cố
|
10
|
|
|
III
|
Số điểm trường
|
0
|
|
|
IV
|
Tổng diện tích đất toàn trường (m2)
|
3800 m2
|
8,1 m2//1 trẻ
|
|
V
|
Tổng diện tích sân chơi (m2)
|
700 m2
|
1,6 m2//1 trẻ
|
|
VI
|
Tổng diện tích một số loại phòng
|
|
|
|
1
|
Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)
|
700 m2
|
1,6 m2//1 trẻ
|
|
2
|
Diện tích phòng ngủ (m2)
|
700 m2
|
1,6 m2//1 trẻ
|
|
3
|
Diện tích phòng vệ sinh (m2)
|
180 m2
|
0,4 m2//1 trẻ
|
|
4
|
Diện tích hiên chơi (m2)
|
358 m2
|
0,8 m2//1 trẻ
|
|
5
|
Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)
|
148 m2
|
0,3 m2//1 trẻ
|
|
VII
|
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
|
1500 bộ
|
150 bộ/01 lớp
|
|
VIII
|
Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )
|
2
|
|
|
IX
|
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác
|
|
Số thiết bị/nhóm (lớp)
|
|
1
|
Ti vi
|
16
|
01/1 lóp
|
|
2
|
Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)
|
11
|
01/1 lóp
|
|
3
|
Máy phô tô
|
01
|
|
|
5
|
Catsset
|
14
|
01/1 lóp
|
|
6
|
Đầu Video/đầu đĩa
|
13
|
01/1 lóp
|
|
7
|
Thiết bị khác
|
|
|
|
8
|
Đồ chơi ngoài trời
|
10
|
|
|
9
|
Bàn ghế đúng quy cách
|
160
|
16/1 lóp
|
|
10
|
Ghế học sinh
|
590
|
Đủ cho số trẻ
|
|
11
|
Đồ dùng, đồ chơi theo Thông tư 01/2015 của Bộ GD
|
Đầy đủ theo thông tư
|
|
|
|
|
Số lượng (m2)
|
|
X
|
Nhà vệ sinh
|
Dùng cho giáo viên
|
Dùng cho học sinh
|
Số m2/trẻ em
|
|
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
|
1
|
Đạt chuẩn vệ sinh*
|
03
|
|
11
|
|
0,4 m2
|
|
2
|
Chưa đạt chuẩn
vệ sinh*
|
0
|
|
|
|
|
(* Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )
|
|
|
Có
|
Không
|
|
XI
|
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
x
|
|
|
XII
|
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
|
x
|
|
|
XIII
|
Kết nối internet (ADSL)
|
x
|
|
|
XIV
|
Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục
|
x
|
|
|
XV
|
Tường rào xây
|
x
|
|
|
XVI
|
Trạm biến áp riêng
|
x
|
|
|
XVII
|
Hệ thống phòng cháy chữa cháy
|
x
|
|
Thanh Xuân, ngày 11 tháng 10 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG
Đặng Phương Hoa
UỶ BAN NHÂN DÂN QUẬN THANH XUÂN
TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG
Biểu mẫu 04: (Kèm theo Thông tư số 36/TT- BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017
của Bộ Giáo Dục và Đào tạo)
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, đầu năm học 2019-2020
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Hình thức tuyển dụng
|
Trình độ đào tạo
|
Ghi chú
|
|
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
|
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)
|
TS
|
ThS
|
ĐH
|
CĐ
|
TCCN
|
Dưới TCCN
|
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên
|
43
|
35
|
8
|
|
1
|
22
|
8
|
10
|
|
|
|
I
|
Giáo viên
|
29
|
29
|
|
|
|
20
|
6
|
3
|
|
|
|
II
|
Cán bộ quản lý
|
3
|
3
|
|
|
1
|
2
|
|
|
|
|
|
1
|
Hiệu trưởng
|
1
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Phó hiệu trưởng
|
2
|
2
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
III
|
Nhân viên
|
13
|
3
|
|
|
|
|
2
|
7
|
|
|
|
1
|
Nhân viên văn thư
|
1
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
Nhân viên kế toán
|
1
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
3
|
Thủ quỹ
|
0
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nhân viên y tế
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
5
|
Nhân viên thư viện
|
0
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Nhân viên nuôi dưỡng
|
6
|
|
6
|
|
|
|
|
6
|
|
|
|
7
|
Nhân viên bảo vệ, lao công
|
2
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
Thanh Xuân, ngày 11 tháng 10 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG
Đặng Phương Hoa